分毫不差
phân hào bất soa
Hán Việt: phân hào bất soa · Pinyin: fēn háo bù chà
Tổng quan
không sai chút nào: không tồi chút nào/không sai tí nào/không kém một ly
Nghĩa
Việt
- Cihui không sai chút nào: không tồi chút nào/không sai tí nào/không kém một ly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容一絲一毫都不差。如:「他做買賣很誠實,賣東西的分量總是分毫不差。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分毫:数量单位,十丝为一毫,十毫为一厘,十厘为一分。比喻没有丝毫差错。
- Tân Hoa Tự Điển 分毫形容很少的数量,十丝为一毫,十毫为一厘,十厘为一分。差差错。没有一点儿差错。