分等級的

phân đẳng cấp đích

Hán Việt: phân đẳng cấp đích

Tổng quan

(như) grad, (hoá học) cốc chia độ, chia độ, tăng dần dần, sắp xếp theo mức độ, cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi), cấp bằng tốt nghiệp đại học, được cấp bằng tốt nghiệp đại học; tốt nghiệp đại học, chuyển dần dần thành, tự bồi dưỡng để đạt tiêu chuẩn; tự bồi dưỡng để đủ tư cách (toán học) vô hướng cây nến nhỏ, vuốt, thon, nhọn, búp măng, vuốt thon, thon hình búp măng

Cấu tạo: (phân) + (đẳng) + (cấp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (như) grad, (hoá học) cốc chia độ, chia độ, tăng dần dần, sắp xếp theo mức độ, cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi), cấp bằng tốt nghiệp đại học, được cấp bằng tốt nghiệp đại học; tốt nghiệp đại học, chuyển dần dần thành, tự bồi dưỡng để đạt tiêu chuẩn; tự bồi dưỡng để đủ tư cách (…