分身乏術

fēn shēn fá shùphân thân phạp thuật

Hán Việt: phân thân phạp thuật · Pinyin: fēn shēn fá shù

Tổng quan

bận tối mặt tối mũi (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻非常繁忙,無法再兼顧他事。如:「這麼多的事情,令他分身乏術無法兼顧。」

Cấu tạo: 分 (phân) + 身 (thân) + 乏 (phạp) + 術 (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể xử lý việc khác cùng lúc
  • Tần suất từ bận tối mặt tối mũi (thành ngữ) , không thể xử lý việc khác cùng lúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻非常繁忙,無法再兼顧他事。如:「這麼多的事情,令他分身乏術無法兼顧。」

Eng

  • Cihui to be up to one's ears in work (idiom)/to be unable to attend to other things at the same time
  • Tần suất từ to be up to one's ears in work (idiom)/to be unable to attend to other things at the same time

Từ liên quan

Gần nghĩa

分身术 · 分身无术 · 分身减口 · 分身減口 · 分身将 · 分身將 · 分身法 · 分身術