分辯
phân biện
Hán Việt: phân biện · Pinyin: fēn biàn
Tổng quan
giải thích sự việc | bảo vệ chống lại cáo buộc
Nghĩa
Việt
- Cihui giải thích sự việc | bảo vệ chống lại cáo buộc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辯白。《三國演義》第一六回:「分辯小事,退敵大事。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「放屁!這個人腿那裡來的?你只到官裡分辯去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辩白:证据俱在,无须~|他们爱说什么就说什么,我不想~。
Eng
- CC-CEDICT to explain the facts|to defend against an accusation
- Cihui to explain the facts; to defend against an accusation