分門別類

fēn mén bié lèi phân môn biệt loại

Hán Việt: phân môn biệt loại · Pinyin: fēn mén bié lèi

Tổng quan

(thành ngữ) tổ chức theo từng loại | phân loại

Cấu tạo: (phân) + (môn) + (biệt) + (loại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tổ chức theo từng loại | phân loại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分、别:分辨、区别;门:一般事物的分类;类:许多相似或相同事物的综合。把一些事物按照特性和特征分别归入各种门类。
  • Tân Hoa Tự Điển 根据事物的特性分成各种门类把收集的标本~地摆列起来。
  • Tân Hoa Tự Điển 分、别分辨、区别;门一般事物的分类;类许多相似或相同事物的综合。把一些事物按照特性和特征分别归入各种门类。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to organize by categories; to classify
  • Cihui 分門別類 ēnménbiélèi f.e. put into different categories; classify