分隔
phân cách
Hán Việt: phân cách · Pinyin: fēn gé
Tổng quan
ngăn; ngăn cách; ngăn ra. 夫妻分隔兩地 vợ chồng ngăn cách hai nơi. 壘了一道墻,把一間房子分隔成兩間. xây bức tường ngăn nhà ra làm đôi. 把一間房分隔成兩間. ngăn gian nhà ra làm đôi
在中间隔断夫妻~两地ㄧ垒了一道墙,把一间房子~成两间。
離別。《後漢書.卷八一.獨行傳.范冉傳》:「行路倉卒,非陳契闊之所,可共到前亭宿息,以敘分隔。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. separate; divide
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 離別。《後漢書.卷八一.獨行傳.范冉傳》:「行路倉卒,非陳契闊之所,可共到前亭宿息,以敘分隔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在中间隔断夫妻~两地ㄧ垒了一道墙,把一间房子~成两间。
- Kaggle Zh-Vi Delimited
Eng
- Cihui to divide; to separate; partition
other
- Nguồn khác Rời xa