分隔

fēn gé phân cách

Hán Việt: phân cách · Pinyin: fēn gé

Tổng quan

chia cắt | tách biệt | ngăn cách ời xa. phân cách phân cách ☆Rời xa.

Cấu tạo: (phân) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia cắt | tách biệt | ngăn cách ời xa. phân cách phân cách ☆Rời xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離別。《後漢書.卷八一.獨行傳.范冉傳》:「行路倉卒,非陳契闊之所,可共到前亭宿息,以敘分隔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在中间隔断夫妻~两地ㄧ垒了一道墙,把一间房子~成两间。

Eng

  • CC-CEDICT to divide|to separate|partition
  • Cihui to divide; to separate; partition

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分开 · 隔离