隔离
cách li
Hán Việt: cách li · Pinyin: gé lí
Tổng quan
cách ly; tách rời; để riêng ra; ẩn dật.; cách ly (người và vật có bệnh truyền nhiễm với người và vật khoẻ mạnh). 隔離病房 phòng cách ly bệnh
不让聚在一起,使断绝往来; 把患传染病的人、畜和健康的人、畜分开,避免接触:~病房, 病毒性肝炎患者需要~。
Nghĩa
Việt
- Cihui tách biệt
- Cihui cách ly
- Biên soạn 隔離 gélí* v. keep apart; segregate; isolate
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不让聚在一起,使断绝往来; 把患传染病的人、畜和健康的人、畜分开,避免接触:~病房, 病毒性肝炎患者需要~。
Eng
- JMdict isolation
- JMdict segregation
- JMdict separation
- JMdict quarantine
- Cihui to separate; to isolate
Đức
- Handedict absperren
ja
- JMdict 隔離(かくり)