切中時病
thiết trung thì bệnh
Hán Việt: thiết trung thì bệnh · Pinyin: qiè zhòng shí bìng
Tổng quan
đánh trúng chỗ đau (thành ngữ) | fig. đánh trúng đích | đánh trúng vấn đề trong tranh luận
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh trúng chỗ đau (thành ngữ) | fig. đánh trúng đích | đánh trúng vấn đề trong tranh luận
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 切:切合;中:恰好对上;病:害处。指发表的言论正好击中当时社会的弊病。
- Tân Hoa Tự Điển 切切合;中恰好对上;病害处。指发表的言论正好击中当时社会的弊病。
Eng
- CC-CEDICT to hit the target where it hurts (idiom); fig. to hit home|to hit the nail on the head (in an argument)
- Cihui to hit the target where it hurts (idiom); fig. to hit home; to hit the nail on the head (in an argument)