切中時弊

qiè zhòng shí bì thiết trung thì tệ

Hán Việt: thiết trung thì tệ · Pinyin: qiè zhòng shí bì

Tổng quan

đánh trúng vào tệ nạn thời đại (thành ngữ) | fig. nhắm đúng mục tiêu chính trị hiện tại | đánh trúng trọng tâm vấn đề

Cấu tạo: (thiết) + (trung) + (thì) + (tệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh trúng vào tệ nạn thời đại (thành ngữ) | fig. nhắm đúng mục tiêu chính trị hiện tại | đánh trúng trọng tâm vấn đề

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 確切地指出當前社會的弊病。如:「這篇時事評論切中時弊,發人深省。」

Eng

  • CC-CEDICT to hit home on the evils of the day (idiom); fig. to hit a current political target|to hit the nub of the matter
  • Cihui 切中時弊 ièzhòng shíbì v.o. sharply criticize current social evils