切中時病

qiè zhòng shí bìng thiết trung thì bệnh

Hán Việt: thiết trung thì bệnh · Pinyin: qiè zhòng shí bìng

Tổng quan

đánh trúng chỗ đau (thành ngữ) | fig. đánh trúng đích | đánh trúng vấn đề trong tranh luận

Cấu tạo: (thiết) + (trung) + (thì) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh trúng chỗ đau (thành ngữ) | fig. đánh trúng đích | đánh trúng vấn đề trong tranh luận

Eng

  • CC-CEDICT to hit the target where it hurts (idiom); fig. to hit home|to hit the nail on the head (in an argument)
  • Cihui to hit the target where it hurts (idiom); fig. to hit home; to hit the nail on the head (in an argument)