切口

qiē kǒu thiết khẩu

Hán Việt: thiết khẩu · Pinyin: qiē kǒu

Tổng quan

vết mổ | vết cắt | khe | rãnh | lề trang | sửa mép (trang sách) | tiếng lóng | biệt ngữ | ngôn ngữ riêng tư dùng làm mật mã

Cấu tạo: (thiết) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết mổ | vết cắt | khe | rãnh | lề trang | sửa mép (trang sách) | tiếng lóng | biệt ngữ | ngôn ngữ riêng tư dùng làm mật mã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書頁經過裁切,而可翻動的一邊。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 祕密幫會或各行業中特用的隱語。如:「他們哥倆以切口問答,避免外人得悉談話內容。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指旧时帮会组织或行业所使用的暗语他说的满嘴是切口,我一点也听不懂。

Eng

  • CC-CEDICT incision|notch|slit|gash|margin of a page|trimmed edge (of a page in a book)
  • CC-CEDICT slang|argot|private language used as secret code
  • Cihui incision; notch; slit; gash; margin of a page; trimmed edge (of a page in a book)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暗语 · 隐语