切肉大刀

thiết nhục đại đao

Hán Việt: thiết nhục đại đao

Tổng quan

người chặt, người đốn, người bổ, người chẻ (củi...), dao pha, dao bầu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người soát vé, người bấm vé, (điện học) cái ngắt điện, (từ lóng) răng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay lên thẳng

Cấu tạo: (thiết) + (nhục) + (đại) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chặt, người đốn, người bổ, người chẻ (củi...), dao pha, dao bầu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người soát vé, người bấm vé, (điện học) cái ngắt điện, (từ lóng) răng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay lên thẳng