切记

qiè jìthiết kí

Hán Việt: thiết kí · Pinyin: qiè jì

Tổng quan

ghi nhớ kỹ; nhớ lấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

牢牢记住:遇事~要冷静。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.切實牢記。《初刻拍案驚奇》卷三一:「彼見我不與他敵,必不亂攻。切記不可交戰!」 2.清晰記得。《儒林外史》第五四回:「大會鶯脰湖,分韻作詩,我還切記得趙雪齋先生是分的八齊。」

Cấu tạo: 切 (thiết) + 記 (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ cho kỹ ghi nhớ kỹ; nhớ lấy。牢牢地記住。
  • Tần suất từ thiết kí/thế kí: nhớ lấy/ghi nhớ kỹ; ghi nhớ kỹ
  • Biên soạn 切記 qièjì* v. must always remember

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.切實牢記。《初刻拍案驚奇》卷三一:「彼見我不與他敵,必不亂攻。切記不可交戰!」 2.清晰記得。《儒林外史》第五四回:「大會鶯脰湖,分韻作詩,我還切記得趙雪齋先生是分的八齊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牢牢记住:遇事~要冷静。

Eng

  • Cihui remember at all costs
  • Tần suất từ 切記 qièjì* v. must always remember , ∼, bùkě ¹jiǔhòu jiàchē. You must always remember not to drive after drinking

Đức

  • Handedict etw. gut im Kopf behalten

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

忘怀 · 忘记