忘怀
vong hoài
Hán Việt: vong hoài · Pinyin: wàng huái
Tổng quan
quên; không nhớ. cảnh tượng xúc động của lần biểu tình tuần hành đó làm người ta không thể quên được
忘记:那次分手的情景使人不能~。
忘卻、不繫戀於事物。晉.陶淵明〈五柳先生傳〉:「常著文章自娛,頗示己志,忘懷得失,以此自終。」《紅樓夢》第二四回:「他原是富貴公子的口角,那裡還把這個放在心上,因而便忘懷了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 quên
- Google Alex v6 quên lãng
- VietPhrases không nhớ
- Tần suất từ vong hoài: quên/không nhớ; không nhớ
- Biên soạn v. forget
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忘卻、不繫戀於事物。晉.陶淵明〈五柳先生傳〉:「常著文章自娛,頗示己志,忘懷得失,以此自終。」《紅樓夢》第二四回:「他原是富貴公子的口角,那裡還把這個放在心上,因而便忘懷了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忘记:那次分手的情景使人不能~。
Eng
- Cihui to forget
- Tần suất từ v. forget , Zhè shì yī ²jiàn ràng rén bù néng ∼ de ²shì. This is an unforgettable event
Đức
- Handedict vergessen