接近
tiếp cận
Hán Việt: tiếp cận · Pinyin: jiē jìn
Tổng quan
tiếp cận | đến gần ần sát nhau. tiếp cận tiếp cận ☆Gần sát nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếp cận | đến gần ần sát nhau. tiếp cận tiếp cận ☆Gần sát nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.靠近,相離不遠。如:「我家接近圖書館。」《後漢書.卷八八.西域傳.車師》:「帝以車師六國接近北虜,為西域蔽扞。」 2.親近,有交往頻繁的意思。如:「他們兩家是世交,平日相當接近。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靠近;相距不远~群众ㄧ时间已~半夜ㄧ这项技术已~世界先进水平ㄧ大家的意见已经很~,没有多大分歧了。
Eng
- CC-CEDICT to approach; to get close to
- Cihui to approach; to get close to
ja
- JMdict getting closer|drawing nearer|approaching|being not much different|being near (age, skill, etc.)