接近
tiếp cận
Hán Việt: tiếp cận · Pinyin: jiē jìn
Tổng quan
tiếp cận; gần gũi; sắp đến; gần; gần kề; kế liền; giống nhau. gần gũi với quần chúng. 時間已接近半夜. gần về khuya rồi. 頭九個月的產量已經接近全年的指標. sản lượng của chín tháng đầu năm đã gần bằng chỉ tiêu của toàn năm. 大家的意見已經很接近,沒有多大分歧了. ý kiến của mọi người rất giống nhau, không có sự khác biệt lắm
靠近; 相距不远~群众ㄧ时间已~半夜ㄧ这项技术已~世界先进水平ㄧ大家的意见已经很~,没有多大分歧了。
1.靠近,相離不遠。如:「我家接近圖書館。」《後漢書.卷八八.西域傳.車師》:「帝以車師六國接近北虜,為西域蔽扞。」 2.親近,有交往頻繁的意思。如:「他們兩家是世交,平日相當接近。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 接近 jiējìn* v./s.v. 1. be close to; be near; approach
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.靠近,相離不遠。如:「我家接近圖書館。」《後漢書.卷八八.西域傳.車師》:「帝以車師六國接近北虜,為西域蔽扞。」 2.親近,有交往頻繁的意思。如:「他們兩家是世交,平日相當接近。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靠近; 相距不远~群众ㄧ时间已~半夜ㄧ这项技术已~世界先进水平ㄧ大家的意见已经很~,没有多大分歧了。
- Kaggle Zh-Vi abut
Eng
- JMdict getting closer
- JMdict drawing nearer
- JMdict approaching
- JMdict being not much different
- JMdict being near (age, skill, etc.)
- Cihui to approach; to get close to
Đức
- Handedict fast, beinahe, ungefähr, so gut wie
ja
- JMdict 接近(せっきん)
other
- Nguồn khác Gần sát nhau