切骨銘心

qiè gǔ míng xīnthiết cốt minh tâm

Hán Việt: thiết cốt minh tâm · Pinyin: qiè gǔ míng xīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「刻骨銘心」。見「刻骨銘心」條。01.唐.歐陽詹〈與王式書〉:「當發之日,大人及慈親親祭行於東郊,公範與群公亦共餕神餘於野席。離觴既輟,大人誡勖數言,言可切骨銘心。」<a name="刻骨銘肌"> </a>

Cấu tạo: 切 (thiết) + 骨 (cốt) + 铭 (minh) + 心 (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「刻骨銘心」。見「刻骨銘心」條。01.唐.歐陽詹〈與王式書〉:「當發之日,大人及慈親親祭行於東郊,公範與群公亦共餕神餘於野席。離觴既輟,大人誡勖數言,言可切骨銘心。」<a name="刻骨銘肌"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

切骨之仇 · 铭心镂骨 · 铭心刻骨 · 銘心刻骨 · 銘心鏤骨 · 切骨之寒 · 切骨之恨 · 切骨痛恨