刈草除根

yì cǎo chú gēn ngải thảo trừ căn

Hán Việt: ngải thảo trừ căn · Pinyin: yì cǎo chú gēn

Tổng quan

Cấu tạo: (ngải) + (thảo) + (trừ) + (căn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「斬草除根」。見「斬草除根」條。01.《綴白裘.八集.卷二.金鎖記.私祭》:「我命運乖,真堪悼!弄得個刈草除根,驅馬傾巢!蕭條,卻教我竟把誰依靠?」<a name="剷草除根"> </a>