刎頸之交

wěn jǐng zhī jiāo vẫn cảnh chi giao

Hán Việt: vẫn cảnh chi giao · Pinyin: wěn jǐng zhī jiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (vẫn) + (cảnh) + (chi) + (giao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「卒相與驩,為刎頸之交。」比喻可同生共死的至交好友。明.無名氏《鬧銅臺》第五折:「今在一處,結為刎頸之交,同心合意,生死相護。」明.康海《中山狼》第四折:「真是如膠似漆,刎頸之交。」也作「刎頸交」、「刎頸至交」。

Eng

  • Cihui 刎頸之交 ěnjǐngzhījiāo n. profound mutual devotion between friends

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生死之交