刑事拘留

xíng shì jū liú hình sự câu lưu

Hán Việt: hình sự câu lưu · Pinyin: xíng shì jū liú

Tổng quan

tạm giam hình sự | giam giữ hình sự

Cấu tạo: (hình) + (sự) + (câu) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạm giam hình sự | giam giữ hình sự

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拘留的一种。在我国,指公安机关对现行犯或重大嫌疑分子,在紧急情况下先予关押的强制措施。适用于正在预备犯罪、实行犯罪或者在犯罪后即时被发觉的,被害人或在现场亲眼看见的人指认他犯罪的,在身边或住处发现有犯罪证据的等情况。人民检察院直接受理的案件中需要拘留犯罪嫌疑人的,由人民检察院作出决定,由公安机关执行。

Eng

  • CC-CEDICT to detain as criminal|criminal detention
  • Cihui to detain as criminal; criminal detention