划一不二

huà yī bù èrhoạch nhất bất nhị

Hán Việt: hoạch nhất bất nhị · Pinyin: huà yī bù èr

Tổng quan

cố định , không thể thay đổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

指按照定价卖出,不打折扣。形容做事刻板。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不二價、照定價不打折扣。如:「這家商店標榜物價劃一不二,童叟無欺。」 2.比喻人言行一致。《官場現形記》第九回:「魏老格人,倒是劃一不二格,託仔俚事體,俚總歸搭耐辦到格。」

Cấu tạo: 劃 (hoạch) + 一 (nhất) + 不 (bất) + 二 (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố định
  • Cihui không thể thay đổi
  • Biên soạn 劃一不二 uàyībù'èr f.e. 1. fixed; unalterable 2. uniform; stereotyped

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指按照定价卖出,不打折扣。形容做事刻板。

Eng

  • Cihui 劃一不二 uàyībù'èr f.e. 1. fixed; unalterable 2. uniform; stereotyped

Từ liên quan

Gần nghĩa

不二法门 · 不二不異 · 不二之法 · 不二玄旨 · 不二价 · 不二法門 · 不二之老 · 划一界线