劃清界線
hoạch thanh giới tuyến
Hán Việt: hoạch thanh giới tuyến · Pinyin: huà qīng jiè xiàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.區分清楚界域。如:「那相鄰的兩縣若能及早劃清界線,便不會時有爭端發生了。」 2.比喻彼此不相往來,互不干涉。如:「我和他早已劃清界線了,他惹的禍,與我無關。」
Eng
- Cihui 劃清界線 uàqīngjièxiàn f.e. <PRC> make a clear class distinction