列位

liè wèi liệt vị

Hán Việt: liệt vị · Pinyin: liè wèi

Tổng quan

quý ông và quý bà | tất cả các vị có mặt ác ngài, các ông (tiếng xưng hô). liệt vị liệt vị ☆Các ngài, các ông (tiếng xưng hô).

Cấu tạo: (liệt) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quý ông và quý bà | tất cả các vị có mặt ác ngài, các ông (tiếng xưng hô). liệt vị liệt vị ☆Các ngài, các ông (tiếng xưng hô).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.位次、次第。《史記.卷六○.三王世家》:「而家皇子為列侯,則尊卑相踰,列位失序,不可以垂統於萬世。」 2.爵位、官位。唐.孫逖〈送李給事歸徐州覲省〉詩:「列位登青瑣,還鄉復綵衣。」 3.各位、諸君。《初刻拍案驚奇》卷一一:「這凶身不是他,是誰?有煩列位與奴做主。」《紅樓夢》第六二回:「我來了,全仗列位扶持。自今以後,都是一家人了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人称代词。诸位:~请坐。

Eng

  • CC-CEDICT ladies and gentlemen; all of you present
  • Cihui ladies and gentlemen; all of you present

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

各位 · 诸君