諸君
chư quân
Hán Việt: chư quân · Pinyin: zhū jūn
Tổng quan
Thưa quý ông! (mở đầu bài phát biểu) | Thưa quý ông và quý bà! ác Ông, các Ngài. chư quân chư quân ☆Các Ông, các Ngài. 1. chư vị; các vị。各位。 2. chư quân (thời xưa gọi những người lớn tuổi là chư quân)。古稱年長的男女為諸君,年輕的男女為吾子。
Nghĩa
Việt
- Cihui chư quân chư quân ☆Các Ông, các Ngài.
- Cihui Thưa quý ông! (mở đầu bài phát biểu) | Thưa quý ông và quý bà! ác Ông, các Ngài. chư quân chư quân ☆Các Ông, các Ngài. 1. chư vị; các vị。各位。 2. chư quân (thời xưa gọi những người lớn tuổi là chư quân)。古稱年長的男女為諸君,年輕的男女為吾子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.各位。《史記.卷七.項羽本紀》:「今日固決死,願為諸君快戰。」《漢書.卷三九.蕭何傳》:「且諸君獨以身從我,多者三兩人。」 2.古稱年長的男女為諸君,年輕的男女為吾子。《管子.海王》:「今吾非籍之諸君吾子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指年老者。《管子.海王》﹕"今吾非籍之诸君吾子﹐而有二国之籍者六千万。使君施令曰﹕吾将籍于诸君吾子﹐则必嚣号。"尹知章注﹕"诸君﹐谓老男老女也。"一说"诸"通"都"﹐都君﹐指在都邑享受免除赋税权利的人。郭沫若等集校﹕"张佩纶曰﹕诸君﹐诸﹑都通。《禹贡》'被孟诸'﹐《史记》作'孟都'﹐是其证……此'诸君'即'都君子有复除者'﹐其人不在正籍。以盐策加价则有复除者亦无不食盐。《注》以为老男老女﹐非是。" 2.敬辞。犹诸位; 各个国君。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指年老者。《管子.海王》﹕"今吾非籍之诸君吾子﹐而有二国之籍者六千万。使君施令曰﹕吾将籍于诸君吾子﹐则必嚣号。"尹知章注﹕"诸君﹐谓老男老女也。"一说"诸"通"都"﹐都君﹐指在都邑享受免除赋税权利的人。郭沫若等集校﹕"张佩纶曰﹕诸君﹐诸﹑都通。《禹贡》'被孟诸'﹐《史记》作'孟都'﹐是其证……此'诸君'即'都君子有复除者'﹐其人不在正籍。以盐策加价则有复除者亦无不食盐。《注》以为老男老女﹐非是。" 2.敬辞。犹诸位。 3.各个国君。
Eng
- CC-CEDICT Gentlemen! (start of a speech)|Ladies and Gentlemen!
- Cihui Gentlemen! (start of a speech); Ladies and Gentlemen!
ja
- JMdict you (people)|gentlemen|ladies and gentlemen|my friends|everyone