列土封疆
liệt thổ phong cương
Hán Việt: liệt thổ phong cương · Pinyin: liè tǔ fēng jiāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代天子將土地分封給諸侯大臣。《漢書.卷八五.谷永傳》:「臣聞天生蒸民,不能相治,為立王者以統理之,方制海內非為天子,列土封疆非為諸侯,皆以為民也。」也作「列土分疆」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 列:同“裂”;封疆:划定疆界。帝王将土地分封给大臣。
- Tân Hoa Tự Điển 列同裂”;封疆划定疆界。帝王将土地分封给大臣。