列鼎而食

liè dǐng ér shí liệt đỉnh nhi thực

Hán Việt: liệt đỉnh nhi thực · Pinyin: liè dǐng ér shí

Tổng quan

Cấu tạo: (liệt) + (đỉnh) + (nhi) + (thực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻聲譽崇高,享有尊榮的地位。《孔子家語.卷二.致思》:「親歿之後,南遊於楚,從車百乘,積粟萬鍾,累茵而坐,列鼎而食。」明.湯顯祖《邯鄲記》第二九齣:「你說大丈夫當建功樹名,出將入相,列鼎而食,選聲而聽,使宗族茂盛而家用肥饒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 列:陈列;食:吃。形容豪门贵族的奢侈生活。
  • Tân Hoa Tự Điển 列陈列;食吃。形容豪门贵族的奢侈生活。