适值
thích trị
Hán Việt: thích trị · Pinyin: shì zhí
Tổng quan
TRỊ, TRỰC vừa may gặp; vừa dịp. lần trước lên Bắc Kinh vừa dịp khai mạc triển lãm nông nghiệp toàn quốc
1.恰好遇到。
正值、恰好遇到。唐.白居易〈和微之詩.和寄問劉白〉詩:「適值此詩來,歡喜君知否。」元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「適值我婆婆患病,著小婦人安排羊肚湯兒吃。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đúng lúc đó
- Cihui tình cờ
- Cihui may mắn, vừa lúc ấy
- Tần suất từ vừa dịp
- Tần suất từ đúng lúc đó , tình cờ , may mắn, vừa lúc ấy; TRỊ, TRỰC vừa may gặp; vừa dịp. lần trước lên Bắc Kinh vừa dịp khai mạc triển lãm nông nghiệp toàn quốc
- Biên soạn 適值 shìzhí v.p. just when
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正值、恰好遇到。唐.白居易〈和微之詩.和寄問劉白〉詩:「適值此詩來,歡喜君知否。」元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「適值我婆婆患病,著小婦人安排羊肚湯兒吃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.恰好遇到。
Eng
- Cihui just at that time; as it happens; by good luck, just then
- Tần suất từ 適值 shìzhí v.p. just when