创业垂统

chuàng yè chuí tǒngsang nghiệp thùy thống

Hán Việt: sang nghiệp thùy thống · Pinyin: chuàng yè chuí tǒng

Tổng quan

Dựng nên cơ đồ để truyền lại cho các đời sau

新华 · Tân Hoa Đại lục

创业:创建功业; 垂:流传; 统:指一脉相承的系统。创立功业,传给后代子孙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

創立功業,傳於後世。《孟子.梁惠王下》:「君子創業垂統,為可繼也。」《周書.卷七.宣帝紀》:「武功文德,光格區宇,創業垂統,永光無窮。」

Cấu tạo: 創 (sang) + 業 (nghiệp) + 垂 (thùy) + 統 (thống)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khởi nghiệp truyền đời
  • Biên soạn 創業垂統 huàngyèchuítǒng f.e. <wr.> found a business/profession/etc. and pass it down to descendents

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 创业:创建功业; 垂:流传; 统:指一脉相承的系统。创立功业,传给后代子孙。

Eng

  • Cihui 創業垂統 huàngyèchuítǒng f.e. <wr.> found a business/profession/etc. and pass it down to descendents
  • Tần suất từ 創業垂統 huàngyèchuítǒng f.e. <wr.> found a business/profession/etc. and pass it down to descendents

Từ liên quan

Gần nghĩa

创业投资 · 创业精神 · 創業垂統 · 创业板上市 · 创业者 · 创业维艰 · 创业公司 · 创业园区