创制

chuàng zhìsang chế

Hán Việt: sang chế · Pinyin: chuàng zhì

Tổng quan

đặt ra; làm ra; dựng nên; sáng chế; thiết kế. giúp các dân tộc thiểu số chưa có chữ viết sáng chế ra chữ viết

新华 · Tân Hoa Đại lục

初次制定(多指法律、文字等):帮助没有文字的少数民族~文字。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.創始建造。《管子.霸言》:「霸王之形,象天則地,化人易代,創制天下。」唐.韓愈〈潮州刺史謝上表〉:「高祖創制天下,其功大矣。」 2.制定制度。《南史.卷三○.何尚之傳》:「凡創制改法,宜順人情,未有違眾矯物而可久也。」

Cấu tạo: 創 (sang) + 制 (chế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ làm ra; dựng nên; sáng chế; thiết kế; sáng chế: đặt ra/làm ra/dựng nên/sáng chế/thiết kế
  • Biên soạn 創制 huàngzhì v. formulate; institute; create

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.創始建造。《管子.霸言》:「霸王之形,象天則地,化人易代,創制天下。」唐.韓愈〈潮州刺史謝上表〉:「高祖創制天下,其功大矣。」 2.制定制度。《南史.卷三○.何尚之傳》:「凡創制改法,宜順人情,未有違眾矯物而可久也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 初次制定(多指法律、文字等):帮助没有文字的少数民族~文字。

Eng

  • Cihui 創制 huàngzhì v. formulate; institute; create
  • Tần suất từ 創制 huàngzhì v. formulate; institute; create

Đức

  • Handedict etw. entwickeln, etw. Neues erschaffen

other

  • Nguồn khác Khởi đầu làm ra. Tạo ra trước tiên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

创作 · 创造

Từ trái nghĩa

仿制