创新
sang tân
Hán Việt: sang tân · Pinyin: chuàng xīn
Tổng quan
cách tân; đổi mới; sáng tạo cái mới; khai mạc; khánh thành. cần phải có tinh thần sáng tạo cái mới
抛开旧的,创造新的:勇于~, 要有~精神; 指创造性; 新意:那是一座很有~的建筑物。
創造,推陳出新。如:「市場競爭激烈,產品要能時時創新,才能吸引消費大眾。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đề xuất ý tưởng mới
- Cihui mở đường mới
- Cihui đổi mới
- Biên soạn 創新 huàngxīn v.o. bring forth new ideas; blaze new trails ◆n. creation and innovation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 創造,推陳出新。如:「市場競爭激烈,產品要能時時創新,才能吸引消費大眾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抛开旧的,创造新的:勇于~, 要有~精神; 指创造性; 新意:那是一座很有~的建筑物。
- Kaggle Zh-Vi innovate
Eng
- Cihui to bring forth new ideas; to blaze new trails; innovation
Đức
- Handedict Innovation