初出茅廬
sơ xuất mao lư
Hán Việt: sơ xuất mao lư · Pinyin: chū chū máo lú
Tổng quan
lần đầu ra khỏi lều cỏ (thành ngữ) | trẻ và thiếu kinh nghiệm | người mới | tấm chiếu mới
Nghĩa
Việt
- Cihui lần đầu ra khỏi lều cỏ (thành ngữ) | trẻ và thiếu kinh nghiệm | người mới | tấm chiếu mới
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茅庐:草房。原比喻新露头脚。现比喻刚离开家庭或学校出来工作。缺乏经验。
- Tân Hoa Tự Điển 茅庐草房。原比喻新露头脚。现比喻刚离开家庭或学校出来工作。缺乏经验。
Eng
- CC-CEDICT venturing from one's thatched hut for the first time (idiom)|young and inexperienced|novice|greenhorn
- Cihui 初出茅廬 hūchūmáolú f.e. be at the beginning of one's career; be young and inexperienced