初出茅廬

chū chū máo lú sơ xuất mao lư

Hán Việt: sơ xuất mao lư · Pinyin: chū chū máo lú

Tổng quan

lần đầu ra khỏi lều cỏ (thành ngữ) | trẻ và thiếu kinh nghiệm | người mới | tấm chiếu mới

Cấu tạo: (sơ) + (xuất) + (mao) + (lư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lần đầu ra khỏi lều cỏ (thành ngữ) | trẻ và thiếu kinh nghiệm | người mới | tấm chiếu mới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東漢末年,諸葛亮隱居南陽,劉備三顧茅廬,竭誠聘請諸葛亮協助其興復漢室。諸葛亮才出山就大敗曹操的軍隊。見《三國演義》第三十九回。後比喻初入社會,缺乏歷練。《官場現形記》第十九回:「那署院一聽他問這兩句話,便知道他是初出茅廬,不懂得甚麼。」《文明小史》第十五回:「三人初出茅廬,於世路上一切事情,都是見所未見,聽了這個,甚是希奇。」

Eng

  • CC-CEDICT venturing from one's thatched hut for the first time (idiom)|young and inexperienced|novice|greenhorn
  • Cihui 初出茅廬 hūchūmáolú f.e. be at the beginning of one's career; be young and inexperienced