初發芙蓉

chū fā fú róng sơ phát phù dong

Hán Việt: sơ phát phù dong · Pinyin: chū fā fú róng

Tổng quan

Cấu tạo: (sơ) + (phát) + (phù) + (dong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 新開的蓮花。比喻清新。語出《南史.卷三四.顏延之傳》:「延之嘗問鮑照,己與靈運優劣,照曰:『謝五言如初發芙蓉,自然可愛。君詩若鋪錦列繡,亦雕繢滿眼。』」