初露頭角
sơ lộ đầu giác
Hán Việt: sơ lộ đầu giác · Pinyin: chū lù tóu jiǎo
Tổng quan
nghĩa đen: lần đầu lộ sừng (thành ngữ) | nghĩa bóng: lần đầu bộc lộ tài năng | Dấu hiệu đầu tiên của tài năng nhô lên | thiên tài chớm nở
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lần đầu lộ sừng (thành ngữ) | nghĩa bóng: lần đầu bộc lộ tài năng | Dấu hiệu đầu tiên của tài năng nhô lên | thiên tài chớm nở
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻刚刚显示出能力或才干。
Eng
- CC-CEDICT lit. to first show one's horns (idiom); fig. a first show of emerging talent|first sign of emerging talent|budding genius
- Cihui 初露頭角 hūlùtóujiǎo f.e. begin to show one's ability