初露鋒芒
sơ lộ phong mang
Hán Việt: sơ lộ phong mang · Pinyin: chū lù fēng máng
Tổng quan
dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở | lần đầu thể hiện khả năng của mình mới lộ đường kiếm; mới lộ tài năng; mới lộ sở trường。剛露出才華和特長。
Nghĩa
Việt
- Cihui dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở | lần đầu thể hiện khả năng của mình mới lộ đường kiếm; mới lộ tài năng; mới lộ sở trường。剛露出才華和特長。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鋒芒,刀劍的尖刃。「初露鋒芒」比喻剛開始顯露出才能和力量。如:「今年的鋼琴獨奏比賽,她初露鋒芒,叫人刮目相看。」
Eng
- CC-CEDICT first sign of budding talent|to display one's ability for the first time
- Cihui first sign of budding talent; to display one's ability for the first time