初露頭角

chū lù tóu jiǎo sơ lộ đầu giác

Hán Việt: sơ lộ đầu giác · Pinyin: chū lù tóu jiǎo

Tổng quan

nghĩa đen: lần đầu lộ sừng (thành ngữ) | nghĩa bóng: lần đầu bộc lộ tài năng | Dấu hiệu đầu tiên của tài năng nhô lên | thiên tài chớm nở

Cấu tạo: (sơ) + (lộ) + (đầu) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lần đầu lộ sừng (thành ngữ) | nghĩa bóng: lần đầu bộc lộ tài năng | Dấu hiệu đầu tiên của tài năng nhô lên | thiên tài chớm nở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剛開始展露技藝或才能。如:「這個年輕的歌手在電視上初露頭角,就有優異的表現。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to first show one's horns (idiom); fig. a first show of emerging talent|first sign of emerging talent|budding genius
  • Cihui 初露頭角 hūlùtóujiǎo f.e. begin to show one's ability