判若兩人

pàn ruò liǎng rén phán nhược lưỡng nhân

Hán Việt: phán nhược lưỡng nhân · Pinyin: pàn ruò liǎng rén

Tổng quan

như trở thành người khác | không còn là chính mình

Cấu tạo: (phán) + (nhược) + (lưỡng) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như trở thành người khác | không còn là chính mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容一個人的行為態度,前後截然不同。《文明小史》第五回:「須曉得柳知府於這交涉上頭,本是何等通融,何等遷就,何以如今判若兩人?」

Eng

  • CC-CEDICT to be a different person|not to be one's usual self
  • Cihui 判若兩人 ànruòliǎngrén f.e. become quite a different person