判若天淵

pàn ruò tiān yuān phán nhược thiên uyên

Hán Việt: phán nhược thiên uyên · Pinyin: pàn ruò tiān yuān

Tổng quan

Cấu tạo: (phán) + (nhược) + (thiên) + (uyên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容相差極為懸殊。《清史稿.卷四九一.忠義傳五.李福培傳》:「恩綬無守土責,而視死如歸,不特與草間偷活判若天淵,即較之城亡與亡亦分難易。」也作「判若雲泥」。

Eng

  • Cihui 判若天淵 ànruòtiānyuān f.e. as far apart as sky and sea