別人
biệt nhân
Hán Việt: biệt nhân · Pinyin: bié ren
Tổng quan
người khác; kẻ khác; người ta. nhà chỉ có mẹ và tôi, không còn ai khác 認真考慮別人的意見. suy nghĩ kỹ lưỡng ý kiến của người khác
另外的人:家里只有母亲和我,没有~。
他人,另外的人。《三國演義》第九回:「原來那人不是別人,乃侍中蔡邕也。」《儒林外史》第二回:「不論別人,只這一位荀老爹,三十晚裡還送了五十斤油與你。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 名 家里只有母親和我,沒有別人。 認真考慮別人的意見。
- Biên soạn 別人 iéren n. others; other people; another person
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 他人,另外的人。《三國演義》第九回:「原來那人不是別人,乃侍中蔡邕也。」《儒林外史》第二回:「不論別人,只這一位荀老爹,三十晚裡還送了五十斤油與你。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 另外的人:家里只有母亲和我,没有~。
- Kaggle Zh-Vi anybody else
Eng
- JMdict different person
- JMdict another person
- JMdict someone else
- JMdict changed man
- Cihui other people; others; other person
Đức
- Handedict jemand anders, die anderen, man
ja
- JMdict 別人(べつじん)