別字

bié zì biệt tự

Hán Việt: biệt tự · Pinyin: bié zì

Tổng quan

chữ phát âm sai hoặc viết sai ên khác, như Biệt hiệu 別號. biệt tự biệt tự ☆Tên khác, như Biệt hiệu 別號. 名 1. chữ sai; chữ đọc sai; chữ viết sai。寫錯或讀錯的字,比如把'包子'寫成'飽子',是寫別字;把'破綻'的'綻'讀成'定',是讀別字。也說白字。 2. biệt hiệu; bí danh; tên hiệu。別號。 3. phân tích từ; tách hình thể của từ。即析字,分析字的形體。 4. cách viết khác; chữ viết khác。別體字。

Cấu tạo: (biệt) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biệt tự biệt tự ☆Tên khác, như Biệt hiệu 別號.
  • Cihui chữ phát âm sai hoặc viết sai ên khác, như Biệt hiệu 別號. biệt tự biệt tự ☆Tên khác, như Biệt hiệu 別號. 名 1. chữ sai; chữ đọc sai; chữ viết sai。寫錯或讀錯的字,比如把'包子'寫成'飽子',是寫別字;把'破綻'的'綻'讀成'定',是讀別字。也說白字。 2. biệt hiệu; bí danh; tên hiệu。別號。 3. phân tích từ; tách hình thể của từ。即析字,分析字的形體。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因形音相似而寫錯的字。《後漢書.卷七九.儒林傳上.尹敏傳》:「讖書非聖人所作,其中多近鄙別字,頗類世俗之辭,恐疑誤後生。」清.顧炎武《日知錄.卷二○.別字》:「後漢書儒林傳,讖書非聖人所作,其中多近鄙別字。近鄙者猶今俗用之字,別字者本當為此字而誤為彼字也。今人謂之白字,乃別音之轉。」也作「白字」。 2.本名之外另取的名字。《梁書.卷五五.武陵王紀傳》:「大智,紀之別字也。」也作「別名」、「別號」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 写错或读错的字,比如把“包子”写成“饱子”,是写别字;把“破绽”的“绽”(zhàn)读成“定”,是读别字。也说白字;别号。

Eng

  • CC-CEDICT mispronounced or wrongly written character
  • Cihui mispronounced or wrongly written character

ja

  • JMdict different letter|different character|different spelling

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

白字 · 表字

Từ trái nghĩa

正字