別有天地

bié yǒu tiān dì biệt hữu thiên địa

Hán Việt: biệt hữu thiên địa · Pinyin: bié yǒu tiān dì

Tổng quan

cảnh sắc mê hoặc | xung quanh đẹp đẽ | một thế giới riêng khoảng trời riêng; thế giới mới; thế giới thần tiên; chân trời riêng; cõi riêng biệt; mảnh trời riêng。另有一種境界,形容風景等引人入勝。

Cấu tạo: (biệt) + (hữu) + (thiên) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh sắc mê hoặc | xung quanh đẹp đẽ | một thế giới riêng khoảng trời riêng; thế giới mới; thế giới thần tiên; chân trời riêng; cõi riêng biệt; mảnh trời riêng。另有一種境界,形容風景等引人入勝。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.另有一番境界。《常語尋源.卷下.別有天地》引《列仙傳》:「壺公引費長房入壺中,既入而別有天地。」 2.形容風景秀麗,引人入勝。唐.李白〈山中問答〉詩:「桃花流水窅然去,別有天地非人間。」清.魏源《聖武記.卷七.雍正西南夷改流記上》:「環黔粵萬山間,奧而曠,沃而衍,榛狉而淳樸,別有天地。」

Eng

  • CC-CEDICT enchanting scenery|beautiful surroundings|world of its own
  • Cihui enchanting scenery; beautiful surroundings; world of its own

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

别有洞天