別樹一幟
biệt thụ nhất xí
Hán Việt: biệt thụ nhất xí · Pinyin: bié shù yī zhì
Tổng quan
nghĩa đen: treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động đơn độc | nổi bật | phát triển trường phái riêng | có thái độ riêng khác người; dựng ngọn cờ khác; tạo cục diện mới; riêng một ngọn cờ; lập riêng một phái khác。形容與眾不同,另成一家。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động đơn độc | nổi bật | phát triển trường phái riêng | có thái độ riêng khác người; dựng ngọn cờ khác; tạo cục diện mới; riêng một ngọn cờ; lập riêng một phái khác。形容與眾不同,另成一家。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指獨立一方的軍隊旗幟。後也稱人的思想、學問有創見,自成一家。如:「清朝的學術,別樹一幟,號稱為『樸學』。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to fly one's banner on a solitary tree (idiom); fig. to act as a loner|to stand out|to develop one's own school|to have attitude of one's own
- Cihui lit. to fly one's banner on a solitary tree (idiom); fig. to act as a loner; to stand out; to develop one's own school; to have attitude of one's own