利不及害

lợi bất cập hại

Hán Việt: lợi bất cập hại

Tổng quan

iều lợi cho mình không bù dược điều hại mà mình phải chịu. lợi bất cập hại lợi bất cập hại ☆Điều lợi cho mình không bù dược điều hại mà mình phải chịu.

Cấu tạo: (lợi) + (bất) + (cập) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iều lợi cho mình không bù dược điều hại mà mình phải chịu. lợi bất cập hại lợi bất cập hại ☆Điều lợi cho mình không bù dược điều hại mà mình phải chịu.