利以平民 lì yǐ píng mín · lợi dĩ bình dân Hán Việt: lợi dĩ bình dân · Pinyin: lì yǐ píng mín Tổng quan Cấu tạo: 利 (lợi) + 以 (dĩ) + 平 (bình) + 民 (dân)Pinyinlì yǐ píng mínHán Việtlợi dĩ bình dânCấu tạo利 + 以 + 平 + 民 · lợi + dĩ + bình + dân nghĩa thành phần: lợi + dĩ + bình + dân Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 平:治理。用对百姓有利的事情,来治理百姓。