利便

lì biànlợi tiện

Hán Việt: lợi tiện · Pinyin: lì biàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓形势之便利。语出汉贾谊《过秦论》"因利乘便,宰割天下,分裂河山。" 2.便利; 便当。 3.伶俐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

便利,順利而方便。明.劉基〈感時述事〉詩一○首之一○:「遂令鯨與鯢,掉尾乘利便。」

Cấu tạo: 利 (lợi) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiện lợi
  • Biên soạn convenient; handy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 便利,順利而方便。明.劉基〈感時述事〉詩一○首之一○:「遂令鯨與鯢,掉尾乘利便。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓形势之便利。语出汉贾谊《过秦论》"因利乘便,宰割天下,分裂河山。" 2.便利; 便当。 3.伶俐。

Eng

  • JMdict convenience
  • Cihui 利便 ìbiàn s.v. convenient; handy
  • Tần suất từ s.v. convenient; handy

ja

  • JMdict 利便(りべん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

阻梗 · 障碍