障碍
chướng ngại
Hán Việt: chướng ngại · Pinyin: zhàng ài
Tổng quan
cản trở; ngăn chặn. 障礙物 chướng ngại vật; trở ngại; vật cản; chướng ngại vật. 排除障礙 gạt bỏ trở ngại 掃清障礙 loại trừ trở ngại
挡住道路,使不能顺利通过; 阻碍:~物; 阻挡前进的东西:排除~, 扫清~。
1.阻礙。唐.白居易〈春日題乾元寺上方最高峰亭〉詩:「但覺虛空無障礙,不知高下幾由旬。」 2.阻礙通行的東西。如:「排除路中的障礙。」
Nghĩa
Việt
- Cihui rào cản
- Cihui chướng ngại
- Cihui sự cản trở
- Cihui trở ngại
- Biên soạn 障礙 hàng'ài* v. hinder; obstruct ◆n. obstacle; barrier
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.阻礙。唐.白居易〈春日題乾元寺上方最高峰亭〉詩:「但覺虛空無障礙,不知高下幾由旬。」 2.阻礙通行的東西。如:「排除路中的障礙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挡住道路,使不能顺利通过; 阻碍:~物; 阻挡前进的东西:排除~, 扫清~。
Eng
- JMdict obstacle
- JMdict impediment
- JMdict hindrance
- JMdict barrier
- JMdict difficulty
- Cihui barrier; obstruction; hindrance; impediment; obstacle
Đức
- Handedict Hindernis, Hinderung
ja
- JMdict 障礙(しょうげ)