阻梗
trở ngạnh
Hán Việt: trở ngạnh · Pinyin: zǔ gěng
Tổng quan
tắc; bế tắc; tắc nghẽn; ùn tắc。阻塞。 交通阻梗 ùn tắc giao thông
Nghĩa
Việt
- Cihui tắc; bế tắc; tắc nghẽn; ùn tắc。阻塞。 交通阻梗 ùn tắc giao thông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 阻礙。如:「事情中途遇到阻梗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 堵塞;不通畅肠道阻梗; 阻挠;使不顺利迁移之事屡遭阻梗,不得已而放弃。
- Tân Hoa Tự Điển ①堵塞;不通畅肠道阻梗。②阻挠;使不顺利迁移之事屡遭阻梗,不得已而放弃。
Eng
- Cihui 阻梗 ǔgěng v. <wr.> obstruct; hinder; impede