利害得失
lợi hại đắc thất
Hán Việt: lợi hại đắc thất · Pinyin: lì hài dé shī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獲得利益或損失受害。如:「凡事應以整體為重,若太計較個人的利害得失,整個社會就不容易進步。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 好处和坏处,得益和损失。
ja
- JMdict advantages and disadvantages|pros and cons