利市三倍

lì shì sān bèi lợi thị tam bội

Hán Việt: lợi thị tam bội · Pinyin: lì shì sān bèi

Tổng quan

lợi thị tam bội: bán lãi gấp ba

Cấu tạo: (lợi) + (thị) + (tam) + (bội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi thị tam bội: bán lãi gấp ba

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《易經.說卦》:「為近利,市三倍。」形容獲利極多。《文明小史》第四二回:「你也去買,我也去買,真正應接不暇,利市三倍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利市:利润;三倍:几倍。形容买卖得到的利润极多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易.说卦》"为近利,市三倍。"后因以"利市三倍"指获得厚利。
  • Tân Hoa Tự Điển 利市利润;三倍几倍。形容买卖得到的利润极多。

Eng

  • Cihui 利市三倍 ìshìsānbèi f.e. make enormous profits (in trade)