利弊得失

lì bì dé shīlợi tệ đắc thất

Hán Việt: lợi tệ đắc thất · Pinyin: lì bì dé shī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

利益弊害。指好處與壞處。如:「凡事做決定前,得仔細評估其中的利弊得失。」

Cấu tạo: 利 (lợi) + 弊 (tệ) + 得 (đắc) + 失 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lợi hại được mất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利益弊害。指好處與壞處。如:「凡事做決定前,得仔細評估其中的利弊得失。」

Đức

  • Handedict Vor- und Nachteil, Gewinn und Verlust

Từ liên quan

Gần nghĩa

得失荣枯 · 得失相半 · 得失在人 · 得失参半 · 利弊各半的 · 得失成败 · 利弊兼具 · 得失相抵