利弊得失

lì bì dé shī lợi tệ đắc thất

Hán Việt: lợi tệ đắc thất · Pinyin: lì bì dé shī

Tổng quan

Cấu tạo: (lợi) + (tệ) + (đắc) + (thất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利益弊害。指好處與壞處。如:「凡事做決定前,得仔細評估其中的利弊得失。」