利息收入

lợi tức thu nhập

Hán Việt: lợi tức thu nhập

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

因存款或投資等所收取的利息。如:「除了穩定的薪資外,他每月有不少的利息收入,可以提昇生活品質。」

Cấu tạo: 利 (lợi) + 息 (tức) + 收 (thu) + 入 (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thu nhập lãi suất
  • Biên soạn interest income M:²bǐ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因存款或投資等所收取的利息。如:「除了穩定的薪資外,他每月有不少的利息收入,可以提昇生活品質。」

Eng

  • Cihui 利息收入 ìxī shōurù n. interest income M:²bǐ
  • Tần suất từ n. interest income M:²bǐ

Từ liên quan

Gần nghĩa

收入政策 · 利息率 · 收入干草棚 · 利息准备 · 利息基金 · 利息壁垒 · 利息总额 · 利息成本